Nẹp nhôm Kosmos
Nẹp hợp kim nhôm chữ T, V, U, H, L, F, góc trong, góc ngoài để hoàn thiện mép, góc, khe nối tấm ốp than tre, PVC vân đá. Nhẹ, dễ cắt uốn, nhiều màu; tuổi thọ 10–15 năm.
Thêm sản phẩm vào giỏ hàng rồi gửi đơn đặt hàng, chúng tôi sẽ liên hệ xác nhận với bạn.
Nẹp nhôm là gì?
Nẹp nhôm dùng để che và bảo vệ các vị trí tiếp giáp như góc tường, khe nối, mép kết thúc của tấm ốp than tre, tấm PVC vân đá. Nẹp làm từ hợp kim nhôm định hình, nhẹ, dễ cắt và uốn, bề mặt xử lý anode hoặc mạ crom chống oxy hóa, hạn chế trầy xước. Tuổi thọ 10–15 năm.
Nẹp tạo đường viền gọn và mảnh, hợp phong cách hiện đại, tối giản, dùng cho căn hộ, nhà phố, văn phòng, showroom và những khu vực khô ráo. Màu sắc: inox, nhôm nguyên bản, vàng bóng, vàng mờ, đen, sâm panh.
Các loại nẹp và công dụng
| Loại nẹp | Công dụng |
|---|---|
| Nẹp T | Xử lý khe nối, tạo đường chỉ trang trí |
| Nẹp V | Xử lý góc 90° |
| Nẹp U (có tai / không tai) | Trang trí khe nối |
| Nẹp góc trong / góc ngoài | Ốp góc trong, góc ngoài của hai tấm ốp |
| Nẹp H | Che điểm nối hai tấm ốp |
| Nẹp kết thúc, nẹp L, nẹp F | Che mép kết thúc tấm ốp |
| Nẹp chống trượt | Chống trượt mũi bậc cầu thang |
| Nẹp chân tường có LED | Ốp chân tường kết hợp đèn |




Quy cách tham khảo
| Loại | Kích thước (mm) |
|---|---|
| Nẹp góc ngoài, góc trong, H6, L, T8, V15 | Dài 2500 |
| Nẹp H8 nối | 8,8 x 8,6 x 3000 |
| Nẹp H12 có rãnh | 11,6 x 8,5 x 3000 |
| Nẹp kết thúc L5 | 5 x 8,5 x 3000 |
| Nẹp V20 | 19,7 x 19,7 x 3000 |
| Nẹp T | 10 x 5 đến 25 x 8 – dài 3000 |
| Nẹp V | 10 x 10 đến 25 x 25 – dài 3000 |
Ứng dụng



Thi công và bảo quản
- Vệ sinh khu vực lắp cho sạch và khô.
- Đo, cắt nẹp theo kích thước; nhôm mềm nên dễ cắt và uốn theo góc bo.
- Dán nẹp bằng keo chuyên dụng.
- Dán băng keo giấy giữ nẹp trong lúc chờ keo khô.
- Vệ sinh bằng khăn ẩm, dung dịch pH 6–8, lau khô sau khi vệ sinh; tránh vật sắc nhọn.
- Nẹp bị bung keo: tháo nhẹ, làm sạch keo cũ và dán lại.
- Kiểm tra vị trí lắp 3–6 tháng/lần.
| Thương hiệu | Kosmos |
|---|---|
| Đơn vị tính | Mét dài |
| Chất liệu | hợp kim nhôm, xử lý anode hoặc mạ crom |
| Chiều dài | 2500mm hoặc 3000mm tùy loại |
| Nẹp V20 | 19,7 x 19,7 x 3000mm |
| Nẹp H12 có rãnh | 11,6 x 8,5 x 3000mm |
| Màu | inox, nhôm, vàng bóng, vàng mờ, đen, sâm panh |
| Tuổi thọ | 10–15 năm |