Sàn nhựa Kosmos SPC
Có sẵn
Sàn nhựa hèm khóa cốt SPC, vân gỗ, vân đá, vân xi măng, có sẵn đế xốp IXPE. Chịu nước tốt, chống mối 100%, chống trầy AC3, lắp nhanh không cần keo.
Giá:
Liên hệ
Thêm sản phẩm vào giỏ hàng rồi gửi đơn đặt hàng, chúng tôi sẽ liên hệ xác nhận với bạn.
Sàn nhựa hèm khóa SPC là gì?
Sàn nhựa SPC là sàn hèm khóa có lớp cốt SPC (nhựa PVC trộn bột đá và phụ gia), bề mặt mô phỏng vân gỗ, vân đá hoặc xi măng. Sàn chịu nước rất tốt (độ trương nở ≤ 0,3%), chống mối 100%, là lựa chọn thay sàn gỗ cho những nơi hay tiếp xúc nước.
Lớp bảo vệ bề mặt dày 0,3mm giúp sàn chống trầy AC3, phù hợp nhà ở và không gian thương mại có mật độ đi lại trung bình.
Cấu tạo
- Lớp phủ UV: hạn chế phai màu, chống bẩn và nước.
- Lớp phủ Nano 0,3mm: bảo vệ sàn khỏi mài mòn.
- Lớp giấy trang trí 0,07mm: tạo vân gỗ, vân đá.
- Cốt SPC: nhựa PVC và bột đá, hạn chế co ngót, giãn nở.
- Lớp xốp IXPE 1mm: cách nhiệt, giảm ồn, chống ẩm; không cần trải thêm xốp khi lắp.
Các dòng sàn
| Dòng | Quy cách (Rộng x Dài x Dày) | Đóng gói | Trọng lượng | Tuổi thọ |
|---|---|---|---|---|
| SPC 4mm + 1mm IXPE | 185 x 1224 x 4mm | 8 thanh/hộp (1,81 m²) | 15,5 kg/hộp | 5–7 năm |
| SPC 5mm + 1mm IXPE | 185 x 1224 x 5mm | 8 thanh/hộp (1,81 m²) | 19,3 kg/hộp | 7–10 năm |
Tiêu chuẩn kỹ thuật
| Hạng mục | Phương pháp | Kết quả |
|---|---|---|
| Ổn định kích thước khi phơi nhiệt | ISO 23999 | ≤ 0,25% |
| Dung sai chiều dài / chiều rộng | ISO 24342 | ≤ 0,04% / ≤ 0,1% |
| Độ dày toàn phần | ISO 24346 | ±0,13mm |
| Độ hở hèm khóa | ISO 10582 | ≤ 0,05mm (5mm) / ≤ 0,1mm (4mm) |
| Độ bền hèm khóa | ISO 10582 | 5,0 kN/m |
| Khối lượng | TCVN 11947 | 10.500 g/m² |
| Chịu mài mòn | TCVN 11947 (EN 13329) | AC3 |
| Độ trương nở | TCVN 11950 (ISO 24336) | ≤ 0,3% |
| Độ bền tách lớp | EN ISO 24345 | 70 N/50mm |
Mẫu màu
Các nhóm màu: xám và trắng, vàng, nâu, bê tông.


Ứng dụng




Lưu ý thi công
- Nền phẳng, khô; chênh lệch không quá 2mm trên 1m. Chân cửa cách mặt sàn 10–15mm.
- Sàn đã có đế cao su thì không cần xốp lót.
- Lắp theo chiều ánh sáng, ghép hèm dương vào hèm âm, chừa khe giãn nở với tường 12–15mm.
- Dùng nẹp F ở vị trí kết thúc, nẹp T ở chỗ nối sàn hoặc khu vực dài/rộng trên 7m.
- Gõ hèm bằng búa cao su hoặc búa sắt kèm miếng đệm, không gõ trực tiếp lên cạnh sàn; hoàn thiện bằng len chân tường và nẹp.
| Thương hiệu | Kosmos |
|---|---|
| Đơn vị tính | m² |
| Quy cách | 185 x 1224 x 4mm hoặc 5mm (+1mm IXPE) |
| Đóng gói | 8 thanh/hộp (1,81 m²) |
| Trọng lượng | 15,5 kg/hộp (4mm), 19,3 kg/hộp (5mm) |
| Chống mài mòn | AC3 |
| Độ trương nở | ≤ 0,3% |
| Lớp phủ Nano | 0,3mm |
| Tuổi thọ | 5–7 năm (4mm), 7–10 năm (5mm) |